In Túi Xách giấy - Các công ty kinh doanh các sản phẩm cao cấp như nước hoa, mỹ phẩm, điện thoại di động... Việc đựng sản phẩm của mình vào các túi nilong có thể làm giảm giá trị của sản phẩm, vậy sao các bạn không nghĩ tới túi giấy. Với mẫu mã in offset độc đáo, ấn tượng, cán màng mờ tăng độ bền cho túi. Sản phẩm của bạn khi giao hàng cho khách sẽ có một diện mạo chung mang đặc thù doanh nghiệp của bạn. Túi giấy - Sản phẩm cao cấp dành cho doanh nghiệp đẳng cấp.
BẢNG GIÁ THAM KHẢO
| Túi xách nhỏ, thường dùng đựng các sản phẩm nhỏ như cửa hàng ĐTDĐ, Mỹ phẩm, Vàng bạc... |
Loại giấy - quy cách in
|
Ngang |
Cao |
Xếp hông |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
IN THÀNH PHẨM TÚI XÁCH GIẤY:
Giấy: Couché 200 gms
In: Offset 4 màu 1 mặt
Gia công: cán màng 1 mặt, bế dán,
sỏ dây, thành phẩm đóng gói
|
Từ 13 đến 15 cm |
Từ 15 đến 23 cm |
Từ 8 cm trở lại |
300
|
11.200
|
|
| 500 |
8.200 |
|
| 1.000 |
5.850 |
|
| 2.000 |
4.500 |
|
| 3.000 |
4.000 |
|
| 5.000 |
3.700 |
|
| 10.000 |
3.500 |
|
Túi xách vừa
Loại giấy - quy cách in
|
Ngang |
Cao |
Xếp hông |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
IN THÀNH PHẨM TÚI XÁCH GIẤY:
Giấy: Couché 230 gms
In: Offset 4 màu 1 mặt
Gia công: cán màng 1 mặt, bế dán,
sỏ dây, thành phẩm đóng gói
|
Từ 15 đến 17 cm |
Từ 25 đến 30 cm |
Từ 9 cm trở lại |
300
|
12.000
|
|
| 500 |
8.700 |
|
| 1.000 |
6.400 |
|
| 2.000 |
5.400 |
|
| 3.000 |
4.950 |
|
| 5.000 |
4.650 |
|
| 10.000 |
4.370 |
|
Túi xách trung
Loại giấy - quy cách in
|
Ngang |
Cao |
Xếp hông |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
IN THÀNH PHẨM TÚI XÁCH GIẤY:
Giấy: Couché 250 gms
In: Offset 4 màu 1 mặt
Gia công: cán màng 1 mặt, bế dán,
sỏ dây, thành phẩm đóng gói
|
Từ 20 đến 23 cm |
Từ 28 đến 33 cm |
Từ 8 cm trở lại |
300
|
13.500 |
|
| 500 |
10.000 |
|
| 1.000 |
7.500 |
|
| 2.000 |
6.200 |
|
| 3.000 |
5.700 |
|
| 5.000 |
5.500 |
|
| 10.000 |
5.300 |
|
Túi xách lớn
Loại giấy - quy cách in
|
Ngang |
Cao |
Xếp hông |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
IN THÀNH PHẨM TÚI XÁCH GIẤY:
Giấy: Couché 300 gms
In: Offset 4 màu 1 mặt
Gia công: cán màng 1 mặt, bế dán,
sỏ dây, thành phẩm đóng gói
|
Từ 25 đến 29 cm |
Từ 40 đến 50 cm
|
Từ 13 cm trở lại |
300
|
18.000 |
|
| 500 |
14.000 |
|
| 1.000 |
10.900 |
|
| 2.000 |
9.600 |
|
| 3.000 |
9.200 |
|
| 5.000 |
8.900 |
|
| 10.000 |
8.500 |
|
